Bơm thủy lực CBN-F phù hợp bới các hệ thống thủy lực cầu hình đơn giản- áp suất trung bình, làm việc ổn định.
- Hệ thống 1 thủy lực cơ bản(1 bơm- 1 hệ thống).
- Hệ thống 1 theo thứ tự sau.
- Motor điện— Bơm CBN-F—-Van an toàn— Van phân phối ( tay/ điện từ)— Xilanh/ Motor thủy lực—- Thùng dầu.
- Đặc điểm hệ thống 1-1
- Áp suất làm việc 80-160 bar
- lưu lượng cố định
- chu trình làm việc lặp lại.
- Rất phù hợp với CBN-F : lưu lượng cố định, không cần điều chình lưu lượng phức tạp.
- Hệ thống 2 dùng van chiết lưu điều chỉnh tốc độ.
- Hệ thống 2 theo thứ tự sau.
- Motor — Bơm CBN-F — Van an toàn— Van chiết lưu— xilanh-
- Đặc điểm hệ thống 2:
- Điều chỉnh tốc độ bằng van chiết lưu.
- Không yêu cầu tiết kiệm năng lượng cao.
- Bơm cho lưu lượng ổn định, chấp nhận tổn thất qua van chiết lưu.
- Hệ thống 3 Trạm nguồn thủy lực tiêu chuẩn.
- hệ thống 3 theo thứ tự sau.
- Motor—Bơm CBN-F—Van an toàn—- Cụm van—-cơ cấu thực hiện ( nhận tín hiệu điều khiển và chuyển đổi năng lượng thành chuyển động vật lý).
- Đặc điểm hệ thống 3.
- Trạm nguồn độc lập
- Làm việc liên tục
- Không cần điều chỉnh lưu lượng theo tải.
- Hệ thống 4 nhiều xilanh và làm việc tuần tự.
- Hệ thống 4 theo thứ tự sau.
- Motor— bơm CBN-F— Van an toàn— Van phân phối— Xilanh 1/ xilanh 2.
- Đặc điểm hệ thống 4.
- Các xilanh không chạy đồng thời
- chạy theo trình tự
- Bơm lưu lượng cố định, áp suất ổn định.
- Hệ thống làm việc liên tục và tải ổn định
- Chạy 1-3 ca/ ngày
- tải không biên thiên mạnh.
- không cần độ chính xác cao về tốc độ.
- Bơm bền, ít nóng, dễ bảo trì.
- Nên chọn bơm CBN-F khi.
- Hệ thống đơn giản
- Áp suất <=160-200 bar
- Điều chỉnh tốc độ bằng van chiết lưu
- giá rẻ- dễ sử dụng
- không cần điều khiển secvo
- Không nên dùng bơm CBN-F
- Hệ thống tiết kiệm năng lượng
- cần thay đổi lưu lượng liên tục
- Áp suất cao
- Yêu cầu độ êm và chính xác cao
- ĐỂ CHỌN ĐÚNG MODEL BƠM BẠN CẦN XÁC ĐỊNH.
- Áp suất làm việc
- Lưu lượng mong muốn
- Công suất motor
- Máy dùng cho việc gì
- Nhắn cho shop để được tư vấn.